Hệ thống showroom
01 CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI
83-85 Thái Hà,Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội Xem bản đồ đường đi Tel: 036.625.8142 Thời gian mở cửa: Từ 8h30-20h00 hàng ngày02 CHI NHÁNH QUẬN 10 - Hồ Chí Minh
83A Cửu Long, Phường 15, Quận 10, TP Hồ Chí Minh Xem bản đồ đường đi Tel: 098.668.0497 Thời gian mở cửa: Từ 8h30-20h00 hàng ngàyBán hàng trực tuyến
01 BÁN HÀNG ONLINE
Zalo 036.625.8142 - Mr.Đình Lâm Zalo 098.427.6457 - Mr.Nghĩa Zalo 098.655.2233 - Mr.Lộc Zalo 0348.635.217 - Mr.Thành Zalo 0898.078.509 - Mr.Kiên Zalo 0939.848.833 - Mr.Bách Zalo 0814.700.384 - Mr.Linh Zalo 098.668.0497 - Mr.Đông02 HỖ TRỢ BẢO HÀNH
Zalo CHI NHÁNH HN: 032.6694.168 - Mr.Tuấn Zalo CHI NHÁNH HCM: 098.6680.497 - Mr.Đông03 HỖ TRỢ KĨ THUẬT
Zalo HỖ TRỢ KĨ THUẬT ONLINE: 032.6694.168 - Mr.Tuấn04 ĐƯỜNG DÂY PHẢN ÁNH DỊCH VỤ
Zalo 098.6680.497 - Mr.Đông16.190.000 đ
Tiết kiệm: 3.800.000Đ
Mô tả sản phẩm
Số lượng:
| Nhà sản xuất | Intel |
| Model | Ultra 9 285K |
| CPU | Intel Core Ultra 9 285K |
| Socket | LGA1851 |
| Loại CPU | Dành cho máy bàn |
| P-Cores | 8 |
| E-Cores | 16 |
| Số nhân | 24 |
| Số luồng | 24 |
| P-Core Max Turbo Frequency | 5.5GHz |
| E-Core Max Turbo Frequency | 4.6GHz |
| Xung nhịp | Xung Nhịp turbo tối đa5.7 GHz |
| Xung nhịp Intel® Thermal Velocity Boost5.7 GHz | |
| Xung nhịp Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡5.6 GHz | |
| Xung nhịp Turbo tối đa của P-core5.5 GHz | |
| Xung nhịp Turbo tối đa của E-core4.6 GHz | |
| Xung nhịp Cơ sở của P-core3.7 GHz | |
| Xung nhịp Cơ sở E-core3.2 GHz | |
| Bộ nhớ Cache | 36 MB Intel® Smart Cache |
| Total L2 Cache: 40 MB | |
| Phân loại bộ nhớ | Tối đa 192 GB |
| Up to DDR5 6400 MT/s | |
| Hỗ trợ số kênh bộ nhớ | 2 |
| Hỗ trợ Bộ nhớ ECC | YES |
| Nhân đồ họa tích hợp | Intel® Graphics |
| Tốc độ GPU tích hợp cơ bản | 300 MHz |
| Tốc độ GPU tích hợp tối đa | 2 GHz |
| Phiên bản PCI Express | 5.0 and 4.0 |
| Số lane PCI Express | Up to 1x16+4, 2x8+4 |
| TDP | Công suất cơ bản: 125W |
| Công suất tối đa: 250W |
| Nhà sản xuất | Intel |
| Model | Ultra 9 285K |
| CPU | Intel Core Ultra 9 285K |
| Socket | LGA1851 |
| Loại CPU | Dành cho máy bàn |
| P-Cores | 8 |
| E-Cores | 16 |
| Số nhân | 24 |
| Số luồng | 24 |
| P-Core Max Turbo Frequency | 5.5GHz |
| E-Core Max Turbo Frequency | 4.6GHz |
| Xung nhịp | Xung Nhịp turbo tối đa5.7 GHz |
| Xung nhịp Intel® Thermal Velocity Boost5.7 GHz | |
| Xung nhịp Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡5.6 GHz | |
| Xung nhịp Turbo tối đa của P-core5.5 GHz | |
| Xung nhịp Turbo tối đa của E-core4.6 GHz | |
| Xung nhịp Cơ sở của P-core3.7 GHz | |
| Xung nhịp Cơ sở E-core3.2 GHz | |
| Bộ nhớ Cache | 36 MB Intel® Smart Cache |
| Total L2 Cache: 40 MB | |
| Phân loại bộ nhớ | Tối đa 192 GB |
| Up to DDR5 6400 MT/s | |
| Hỗ trợ số kênh bộ nhớ | 2 |
| Hỗ trợ Bộ nhớ ECC | YES |
| Nhân đồ họa tích hợp | Intel® Graphics |
| Tốc độ GPU tích hợp cơ bản | 300 MHz |
| Tốc độ GPU tích hợp tối đa | 2 GHz |
| Phiên bản PCI Express | 5.0 and 4.0 |
| Số lane PCI Express | Up to 1x16+4, 2x8+4 |
| TDP | Công suất cơ bản: 125W |
| Công suất tối đa: 250W |
CPU Intel Core Ultra 9 285K (Up to 5.7GHz , 24 nhân 24 luồng, 36MB Cache, Arrow Lake)
16190000
Giao hàng trước, trả tiền sau COD
Đổi mới trong 30 ngày đầu
Trả tiền mặt, chuyển khoản, trả góp 0%
Tư vấn tổng đài miễn phí 24/7
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM